Đang tải... Vui lòng chờ...

Thép ống đúc mạ kẽm

Mã sản phẩm: 0046
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Mô tả ngắn

Tiêu chuẩn: Mỹ: ASTM A53/ ASTM A53B/ ASTM A53 Grade B ASTM A106/ ASTM A106B/ ASTM A106 Grade B
Kính Thước: INCHES: ¼, ½, ¾, 1, 1 ¼, 1 ½, 2, 2 ½, 3, 3 ½, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22,

Số lượng:

Liên hệ đặt hàng ngay: 0911.79.79.60 - 0942.839.560


Thép ống đúc mạ kẽm tiêu chuẩn ASTM A106, A53, API5L
Tiêu chuẩn:      Mỹ: ASTM A53/ ASTM A53B/ ASTM A53 Grade B 
                                ASTM A106/ ASTM A106B/ ASTM A106 Grade B
                         Nga: Gost

                        Nhật: Jis

                        Đức: Din

Kính Thước: INCHES: ¼, ½, ¾, 1, 1 ¼, 1 ½, 2, 2 ½, 3, 3 ½, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36

                        Danh nghĩa: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN550, DN600

                        Đường kính (O.D): Ø 21, Ø 27, Ø 34, Ø 42, Ø 49, Ø 60, Ø 76, Ø 90, Ø 114, Ø 141, Ø 168, Ø 219, Ø 273, Ø 325, Ø 355, Ø 406, Ø 457, Ø 508, Ø 556, Ø 610

                        Độ dày (mm): 2mm- 50mm ,SCH10, SCH 20, SCH 30, STD SCH 40, SCH 60, XS, SCH 80, SCH 100, SCH 120, SCH 140, SCH 160, XXS

Xuất xứ:         Trung quốc(China), Nhật bản(Japan), nga(Rusian).

Ứng dụng: ứng dụng trong xây dựng, dung dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi,Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá 

Ngoài thép ống đúc mạ kẽm , chúng tôi còn bán các loại thép ống hàn mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM A53A, ASTM A53, ASTM A106, BS,…

Bảng Quy cách và độ dày thép ống đúc mạ kẽm

Tên hàng hóa

Đường kính ngoài O.D(mm)

Độ dày

(mm)

Tiêu chuẩn Độ dày(SCH)

Trọng Lượng (Kg/m)

Thép ống đúc mạ kẽm

21,3

1,65

SCH5

0,80

Thép ống hàn mạ kẽm

21,3

2,1

SCH10

0,99

ống thép mạ kẽm

21,3

2,78

SCH40

1,27

ống thép đúc mạ kẽm

21,3

3,73

SCH80

1,62

ống kẽm

21,3

7,47

XXS

2,55

 

 

 

 

 

Thép ống đúc mạ kẽm

26,7

1,65

SCH5

1,02

Quy cách ống mạ kẽm

26,7

2,1

SCH10

1,27

ống thép mạ kẽm

26,7

2,87

SCH40

1,69

ống thép đúc mạ kẽm

26,7

3,91

SCH80

2,20

ống kẽm nhúng nóng

26,7

7,8

XXS

3,63

 

 

 

 

-

Thép ống đúc mạ kẽm

33,4

1,65

SCH5

1,29

Thép ống hàn mạ kẽm

33,4

2,77

SCH10

2,09

ống thép mạ kẽm

33,4

3,34

SCH40

2,47

ống thép đúc mạ kẽm

33,4

4,55

SCH80

3,24

ống kẽm

33,4

9,1

XXS

5,45

 

 

 

 

-

Thép ống đúc mạ kẽm

42,2

1,65

SCH5

1,65

Giá ống kẽm

42,2

2,77

SCH10

2,69

ống thép mạ kẽm

42,2

2,97

SCH30

2,87

ống thép đúc mạ kẽm

42,2

3,56

SCH40

3,39

ống kẽm

42,2

4,8

SCH80

4,42

Thép ống mạ kẽm

42,2

9,7

XXS

7,77

 

 

 

 

-

Thép ống đúc mạ kẽm

48,3

1,65

SCH5

1,90

Thép ống hàn mạ kẽm

48,3

2,77

SCH10

3,11

ống thép mạ kẽm

48,3

3,2

SCH30

3,56

ống thép đúc mạ kẽm

48,3

3,68

SCH40

4,05

ống kẽm

48,3

5,08

SCH80

5,41

Thép ống mạ kẽm

48,3

10,1

XXS

9,51

 

 

 

 

-

Giá ống kẽm

60,3

1,65

SCH5

2,39

Thép ống đúc mạ kẽm

60,3

2,77

SCH10

3,93

Thép ống hàn mạ kẽm

60,3

3,18

SCH30

4,48

ống thép mạ kẽm

60,3

3,91

SCH40

5,43

ống thép đúc mạ kẽm

60,3

5,54

SCH80

7,48

ống kẽm

60,3

6,35

SCH120

8,44

Thép ống mạ kẽm

60,3

11,07

XXS

13,43

 

 

 

 

-

Thép ống mạ kẽm

73

2,1

SCH5

3,67

Thép ống đúc mạ kẽm

73

3,05

SCH10

5,26

Thép ống hàn mạ kẽm

73

4,78

SCH30

8,04

ống thép mạ kẽm

73

5,16

SCH40

8,63

ống thép đúc mạ kẽm

73

7,01

SCH80

11,40

ống kẽm

73

7,6

SCH120

12,25

Thép ống mạ kẽm

73

14,02

XXS

20,38

 

 

 

 

-

Thép ống đúc mạ kẽm

76

2,1

SCH5

3,83

Giá ống kẽm

76

3,05

SCH10

5,48

mạ kẽm nhúng nóng

76

4,78

SCH30

8,39

ống thép đúc mạ kẽm

76

5,16

SCH40

9,01

ống kẽm

76

7,01

SCH80

11,92

Thép ống mạ kẽm

76

7,6

SCH120

12,81

Thép ống mạ kẽm

76

14,02

XXS

21,42

 

 

 

 

-

Giá ống kẽm

88,9

2,11

SCH5

4,51

Thép ống hàn mạ kẽm

88,9

3,05

SCH10

6,45

ống thép mạ kẽm

88,9

4,78

SCH30

9,91

ống thép đúc mạ kẽm

88,9

5,5

SCH40

11,31

ống kẽm

88,9

7,6

SCH80

15,23

Thép ống mạ kẽm

88,9

8,9

SCH120

17,55

Thép ống mạ kẽm

88,9

15,2

XXS

27,61

 

 

 

 

-

Thép ống mạ kẽm

101,6

2,11

SCH5

5,17

Thép ống đúc mạ kẽm

101,6

3,05

SCH10

7,41

Thép ống hàn mạ kẽm

101,6

4,78

SCH30

11,41

ống thép mạ kẽm

101,6

5,74

SCH40

13,56

ống thép đúc mạ kẽm

101,6

8,1

SCH80

18,67

ống kẽm

101,6

16,2

XXS

34,10

 

 

 

 

-

Thép ống mạ kẽm

114,3

2,11

SCH5

5,83

Thép ống đúc mạ kẽm

114,3

3,05

SCH10

8,36

Thép ống hàn mạ kẽm

114,3

4,78

SCH30

12,90

ống thép mạ kẽm

114,3

6,02

SCH40

16,07

ống thép đúc mạ kẽm

114,3

7,14

SCH60

18,86

ống kẽm

114,3

8,56

SCH80

22,31

Thép ống mạ kẽm

114,3

11,1

SCH120

28,24

Thép ống đúc mạ kẽm

114,3

13,5

SCH160

33,54

 

 

 

 

-

ống thép mạ kẽm

127

6,3

SCH40

18,74

ống thép đúc mạ kẽm

127

9

SCH80

26,18

 

 

 

 

-

Thép ống đúc mạ kẽm

141,3

2,77

SCH5

9,46

Thép ống hàn mạ kẽm

141,3

3,4

SCH10

11,56

ống thép mạ kẽm

141,3

6,55

SCH40

21,76

ống thép đúc mạ kẽm

141,3

9,53

SCH80

30,95

ống kẽm

141,3

14,3

SCH120

44,77

Thép ống mạ kẽm

141,3

18,3

SCH160

55,48

 

 

 

 

-

Giá ống kẽm

168,3

2,78

SCH5

11,34

Thép ống hàn mạ kẽm

168,3

3,4

SCH10

13,82

ống thép mạ kẽm

168,3

4,78

 

19,27

ống thép đúc mạ kẽm

168,3

5,16

 

20,75

ống kẽm

168,3

6,35

 

25,35

Thép ống mạ kẽm

168,3

7,11

SCH40

28,25

Thép ống đúc mạ kẽm

168,3

11

SCH80

42,65

Thép ống mạ kẽm

168,3

14,3

SCH120

54,28

Thép ống mạ kẽm

168,3

18,3

SCH160

67,66

 

 

 

 

-

Thép ống đúc mạ kẽm

219,1

2,769

SCH5

14,77

Ống kẽm đúc

219,1

3,76

SCH10

19,96

ống thép mạ kẽm

219,1

6,35

SCH20

33,30

ống thép đúc mạ kẽm

219,1

7,04

SCH30

36,80

ống kẽm

219,1

8,18

SCH40

42,53

Thép ống mạ kẽm

219,1

10,31

SCH60

53,06

Thép ống đúc mạ kẽm

219,1

12,7

SCH80

64,61

Ống thép mạ kẽm‎

219,1

15,1

SCH100

75,93

quy cách ống kẽm

219,1

18,2

SCH120

90,13

Thép ống mạ kẽm

219,1

20,6

SCH140

100,79

ống kẽm phi

219,1

23

SCH160

111,17

 

 

 

 

-

ống mạ kẽm

273,1

3,4

SCH5

22,60

Thép ống hàn mạ kẽm

273,1

4,2

SCH10

27,84

ống thép mạ kẽm

273,1

6,35

SCH20

41,75

ống thép đúc mạ kẽm

273,1

7,8

SCH30

51,01

ống kẽm

273,1

9,27

SCH40

60,28

Thép ống mạ kẽm

273,1

12,7

SCH60

81,52

Thép ống đúc mạ kẽm

273,1

15,1

SCH80

96,03

Thép ống mạ kẽm

273,1

18,3

SCH100

114,93

Ống kẽm hòa phát4

273,1

21,4

SCH120

132,77

Thép ống hàn mạ kẽm

273,1

25,4

SCH140

155,08

ống thép mạ kẽm

273,1

28,6

SCH160

172,36


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: