Đang tải... Vui lòng chờ...

Thép ống đúc phi 21

Mã sản phẩm: 0001
  • Tình trạng Hàng mới
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Mô tả ngắn

Chuyên bán Thép Ống đúc D20 phi 21
Tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T

Số lượng:

Liên hệ đặt hàng ngay: 0911.79.79.60 - 0942.839.560


Thép ống đúc phi 21 có thông số kỹ thuật

Đường kính: phi 21.3, DN15

Độ dầy:  ống đúc có độ dày 2mm - 5mm

Chiều dài: ống đúc từ 6m - 12 m

Xuất sứ : Trung Quốc, Nhật, nga, hàn quốc, Châu Âu

ứng dụng :  Ống đúc được sử dụng  dẫn dầu , dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình, Nồi hơi áp lực, chế tạo mấy móc…

Công ty TNHH MTV TM & DV Long Phát Thịnh xin gửi lời chào trân trọng và lời chúc sức khỏe đến Quý Công ty. Công ty chúng tôi hân hạnh gửi đến Quý công ty Bảng quy cách ống đúc Tiêu chuẩn ASTM A53/A106/ API 5L 

Ngoài thép ống đúc phi 21 , chúng tôi còn cung cấp các loại thép ống đúc từ phi 27 – phi 610 nhập khẩu Trung Quốc, Nhật Bản,…

Quy cách Thép ống đúc phi 21 tiêu chuẩn ASTM A53/A106/API 5l

Đường kính daonh nghĩa DN

Đường kính ngoài

O.D(mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCHEDULE)

Trọng Lượng (Kg/m)

DN15

21,3

1,65

SCH5

0,80

DN15

21,3

2,1

SCH10

0,99

DN15

21,3

2,78

SCH40

1,27

DN15

21,3

3,73

SCH80

1,62

DN15

21,3

7,47

XXS

2,55

Thành phần cơ tính của thép 

Commodity

Specification

(mm)

HEAT NO.

QUANTITY

Technical

Standard

Chemical Composition   %

(KGS)

C

Si

Mn

P

S

SEAMLESS STEEL PIPE

21*2.7*6000

Z11103852

2548

A106/API 5L/ASTM A53

0.21

0.243

0.492

0.019

0.013

Cr

Ni

Mo

Cu

Yield Strength

(Mpa)

Tensile

Strength

(Mpa)

Elonga-

tion

(%)

Min.

Pressure

Mpa

Flattening

Mpa/c

 

Nodesy-

ructive

(E.T)

 

0.006

0.011

<0.002

0.020

295/290

475/490

30/31.5

30.487

PASSED

PASSED

                             

Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: