Đang tải... Vui lòng chờ...

Thép ống đúc phi 34

Mã sản phẩm: 0003
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Mô tả ngắn

Tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN
Đường kính: ống đúc phi 33.4, DN25
Độ dầy: ống đúc có độ dày 3.2 mm - 9.09 mm

Số lượng:

Liên hệ đặt hàng ngay: 0911.79.79.60 - 0942.839.560


Quy cách Thép ống đúc phi 34 Tiêu chuẩn ASTM A53 A, A106 Gr B  

Ngoài thép ống đúc phi 34 , chúng tôi còn cung cấp các loại thép ống đúc từ phi 42 – phi 610 nhập khẩu Trung Quốc, Nhật Bản,…

Quy cách thép ống đúc phi 34 DN25

 
 

DN

O.D(mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCHEDULE)

Trọng Lượng Kg/m

DN25

33,4

1,65

SCH5

1,29

DN25

33,4

2,77

SCH10

2,09

DN25

33,4

3,34

SCH40

2,47

DN25

33,4

4,55

SCH80

3,24

DN25

33,4

9,1

XXS

5,45

 

 

 Thành phần hóa học

 

 

Tiêu chuẩn

Thành phần hóa học , %, Max

Yield Strength, min

Tensile Strangth, Min

 
 

ASTM A53

C

Mn

Si

P

S

Cr

Ni

Mo

Others

N/mm² or Mpa

Ksi

N/mm² or Mpa

Ksi

 

A

0.3

1.2

0.05

0.045

0.4

0.4

0.15

Cu 0.4: v 0.08

205

30

330

48

 

B

0.3

1.2

0.05

0.045

0.4

0.4

0.15

Cu 0.4: v 0.08

240

35

415

60

 

 

 

Tiêu chuẩn

Thành phần hóa học , %, Max

Yield Strength, min

Tensile Strangth, Min

 
 

ASTM A106

C

Mn

Si

P

S

Cr

Ni

Mo

Others

N/mm² or Mpa

Ksi

N/mm² or Mpa

Ksi

 

A

0.25

0.27-0.93

≥0.1

0.035

0.035

0.4

0.4

0.15

Cu 0.4: v 0.08

205

30

330

48

 

B

0.3

0.29-1.06

≥0.1

0.035

0.035

0.4

0.4

0.15

Cu 0.4: v 0.08

240

35

415

60

 

C

0.35

0.29-1.06

≥0.1

0.035

0.035

0.4

0.4

0.15

Cu 0.4: v 0.08

275

40

485

70

 
 

 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: